Tiếng Trung 247

Tiếng Trung 247 1. Nhà sách chuyên các loại sách vở nội địa Trung
2. Sách vở tự học cho người mới bắt đầu
3. Bút luyện viết - Đồ dùng học tập đa dạng

Học tiếng Trung với chủ đề đồ dùng trên kệ phòng tắm - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -  - - -  - - - Mời b...
12/09/2026

Học tiếng Trung với chủ đề đồ dùng trên kệ phòng tắm

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mời bạn tham khảo thêm tài liệu học tập tại đây 👉 https://s.shopee.vn/4fv7lkQE6R

12/09/2026

Đừng chỉ biết 生气! 20 TỪ TIẾNG TRUNG VỀ “TỨC GIẬN

[1] 愤怒 (fènnù): Phẫn nộ, tức giận
[2] 抓狂 (zhuākuáng): Phát điên, điên tiết
[3] 粗鲁 (cūlǔ): Thô lỗ, cục cằn
[4] 挑衅 (tiǎoxìn): Khiêu khích, thách thức
[5] 不满 (bùmǎn): Bất mãn, không hài lòng
[6] 骂人 (màrén): Chửi người, chửi bới
[7] 脏话 (zānghuà): Từ ngữ bậy bạ, lời chửi thề
[8] 鄙视 (bǐshì): Khinh bỉ, coi thường
[9] 叛逆 (pànnì): Nổi loạn, ngỗ ngược
[10] 嚣张 (xiāozhang): Hống hách, ngang tàng
[11] 暴躁 (bàozào): Nóng nảy, cộc cằn
[12] 气愤 (qìfèn): Căm phẫn, tức tối
[13] 抓狂 (zhuākuáng): Phát điên, bực dọc
[14] 狂妄 (kuángwàng): Ngông cuồng, xấc xược
[15] 敌意 (díyì): Địch ý, lòng căm ghét
[16] 放肆 (fàngsì): Càn rỡ, táo tợn
[17] 发飙 (fābiāo): Nổi điên, nổi trận lôi đình
[18] 冲动 (chōngdòng): Bốc đồng, xốc nổi
[19] 恼火 (nǎohuǒ): Bực mình, cáu tiết
[20] 傲慢 (àomàn): Ngạo mạn, coi trời bằng vung
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mời bạn tham khảo thêm tài liệu học tập tại đây 👉 https://s.shopee.vn/4fv7lkQE6R

11/09/2026

Bước quan trọng trong luyện viết

50 CÂU CHỬI TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG 😂- - -  - - - - -  - - - - -  - -- - -  - -- - -  - -- - -  - Mời bạn tham khảo thêm ...
11/09/2026

50 CÂU CHỬI TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG 😂

- - - - - - - - - - - - - - -- - - - -- - - - -- - - -
Mời bạn tham khảo thêm tài liệu học tập tại đây 👉 https://shopee.vn/sachtiengtrung247

11/09/2026

20 TỪ TIẾNG TRUNG VỀ TÌNH YÊU – ĐỌC MÀ THẤY TIM RUNG ĐỘNG

[1] 动心 (dòngxīn): Rung động, xao xuyến lòng người
[2] 羞涩 (xiūsè): Ngượng ngùng, e thẹn
[3] 窃喜 (qièxǐ): Mừng thầm, vui thầm trong lòng
[4] 喜欢 (xǐhuan): Thích, mến mộ
[5] 倾心 (qīngxīn): Say đắm, trao trọn con tim
[6] 迷恋 (míliàn): Say mê, lưu luyến không rời
[7] 脸红 (liǎnhóng): Red mặt, đỏ mặt vì ngại phùng
[8] 依恋 (yīliàn): Lưu luyến, quấn quít
[9] 暗恋 (ànliàn): Thầm thương trộm nhớ, yêu thầm
[10] 期待 (qīdài): Mong chờ, kỳ vọng (được gặp người ấy)
[11] 害羞 (hàixiū): Thẹn thùng, xấu hổ
[12] 欢喜 (huānxǐ): Vui mừng, hoan hỉ
[13] 牵挂 (qiānguà): Bận lòng, nhớ nhung lo lắng
[14] 甜美 (tiánměi): Ngọt ngào, dễ thương
[15] 悸动 (jìdòng): Tim đập rộn ràng, thổn thức
[16] 思念 (sīniàn): Nhớ nhung, hoài niệm
[17] 沉迷 (chénmí): Chìm đắm, say sưa
[18] 缘分 (yuánfèn): Duyên phận, cơ duyên
[19] 温柔 (wēnróu): Dịu dàng, nhẹ nhàng
[20] 浪漫 (làngmàn): Lãng mạn

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mời bạn tham khảo thêm tài liệu học tập tại đây 👉 https://s.shopee.vn/4fv7lkQE6R

50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TRANG - - -  - - - - -  - - - - -  - -- - -  - -- - -  - -- - -  - Mời bạn tham khảo ...
11/09/2026

50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TRANG

- - - - - - - - - - - - - - -- - - - -- - - - -- - - -
Mời bạn tham khảo thêm tài liệu học tập tại đây 👉 https://shopee.vn/sachtiengtrung247

11/09/2026

20 từ vựng đi với 几
[1] 几个 (jǐ gè) — mấy cái, mấy người
[2] 几年 (jǐ nián) — mấy năm
[3] 几月 (jǐ yuè) — tháng mấy
[4] 几天 (jǐ tiān) — mấy ngày
[5] 几号 (jǐ hào) — ngày mấy
[6] 几点 (jǐ diǎn) — mấy giờ
[7] 几分 (jǐ fēn) — mấy phút
[8] 几岁 (jǐ suì) — mấy tuổi
[9] 几位 (jǐ wèi) — mấy vị, mấy người
[10] 几次 (jǐ cì) — mấy lần
[11] 几本 (jǐ běn) — mấy quyển
[12] 几张 (jǐ zhāng) — mấy tờ / mấy cái
[13] 几件 (jǐ jiàn) — mấy món, mấy việc
[14] 几种 (jǐ zhǒng) — mấy loại
[15] 几乎 (jīhū) — hầu như, gần như
[16] 几何 (jǐhé) — hình học
[17] 几时 (jǐ shí) — khi nào, lúc nào
[18] 几何学 (jǐhéxué) — môn hình học
[19] 几十 (jǐ shí) — mấy chục
[20] 几百 (jǐ bǎi) — mấy trăm

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mời bạn tham khảo thêm tài liệu học tập tại đây 👉 https://s.shopee.vn/4fv7lkQE6R

10/09/2026

Luyện viết mỗi ngày

10/09/2026

Chủ đề: Khẩu ngữ Chào hỏi & Gặp gỡ hằng ngày

[1] 好久不见 (hǎo jiǔ bú jiàn): Lâu rồi không gặp
[2] 你好 (nǐ hǎo): Xin chào
[3] 早安 (zǎo ān): Chào buổi sáng
[4] 晚安 (wǎn ān): Chúc ngủ ngon
[5] 拜拜 (bài bài): Tạm biệt (Bye bye)
[6] 再见 (zài jiàn): Tạm biệt, hẹn gặp lại
[7] 明天见 (míng tiān jiàn): Ngày mai gặp nhé
[8] 一会儿见 (yí huìr jiàn): Lát nữa gặp nhé
[9] 去哪儿 (qù nǎr): Đi đâu đấy? (Câu chào hỏi xã giao quen thuộc)
[10] 吃饭了吗 (chī fàn le ma): Ăn cơm chưa? (Câu hỏi thăm cửa miệng)
[11] 最近忙吗 (zuì jìn máng ma): Dạo này bận không?
[12] 挺好的 (tǐng hǎo de): Rất tốt, khá ổn
[13] 还可以 (hái kě yǐ): Cũng được, cũng bình thường
[14] 老样子 (lǎo yàng zi): Vẫn như cũ, đâu lại vào đấy
[15] 认识你 (rèn shi nǐ): Quen biết bạn
[16] 请 m dào (qǐng duō guān zhào): Xin giúp đỡ nhiều hơn
[17] 幸会 (xìng huì): Hân hạnh được gặp mặt
[18] 慢走 (màn zǒu): Đi thong thả nhé (Lời tiễn khách lịch sự)
[19] 常 ng bǎ (cháng lián lù ba): Thường xuyên liên lạc nhé
[20] 保重 (bǎo zhòng): Bảo trọng, giữ gìn sức khỏe

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mời bạn tham khảo thêm tài liệu học tập tại đây 👉 https://s.shopee.vn/4fv7lkQE6R

10/09/2026

30 TỪ TIẾNG TRUNG VỀ BÀ VÀ TUỔI THƠ – CÀNG ĐỌC CÀNG NHỚ

[1] 奶奶 (nǎi nai) — bà nội
[2] 外婆 (wài pó) — bà ngoại
[3] 祖孙 (zǔ sūn) — bà cháu
[4] 童年 (tóng nián) — tuổi thơ
[5] 回忆 (huí yì) — ký ức
[6] 陪伴 (péi bàn) — đồng hành
[7] 长大 (zhǎng dà) — trưởng thành
[8] 怀念 (huái niàn) — hoài niệm
[9] 想念 (xiǎng niàn) — nhớ nhung
[10] 温暖 (wēn nuǎn) — ấm áp
[11] 撒娇 (sā jiāo) — nhõng nhẽo
[12] 依靠 (yī kào) — dựa vào
[13] 宠爱 (chǒng ài) — cưng chiều
[14] 照顾 (zhào gù) — chăm sóc
[15] 喂饭 (wèi fàn) — đút cơm
[16] 哄睡 (hǒng shuì) — dỗ ngủ
[17] 故事 (gù shi) — câu chuyện
[18] 摇扇子 (yáo shàn zi) — quạt mát bằng quạt tay
[19] 老房子 (lǎo fáng zi) — ngôi nhà cũ
[20] 小板凳 (xiǎo bǎn dèng) — ghế nhựa/ghế thấp nhỏ
[21] 亲情 (qīn qíng) — tình thân
[22] 慈祥 (cí xiáng) — hiền từ
[23] 唠叨 (láo dao) — cằn nhằn yêu thương
[24] 守护 (shǒu hù) — chở che
[25] 关心 (guān xīn) — quan tâm
[26] 安慰 (ān wèi) — an ủi
[27] 幸福 (xìng fú) — hạnh phúc
[28] 温馨 (wēn xīn) — ấm cúng
[29] 感恩 (gǎn ēn) — biết ơn
[30] 一辈子 (yí bèi zi) — cả đời

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mời bạn tham khảo thêm tài liệu học tập tại đây 👉 https://s.shopee.vn/4fv7lkQE6R

Address

394 Trần Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, HCM
Ho Chi Minh City
700000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung 247 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Organization

Send a message to Tiếng Trung 247:

Shortcuts

Share

Category