12/09/2026
Đừng chỉ biết 生气! 20 TỪ TIẾNG TRUNG VỀ “TỨC GIẬN
[1] 愤怒 (fènnù): Phẫn nộ, tức giận
[2] 抓狂 (zhuākuáng): Phát điên, điên tiết
[3] 粗鲁 (cūlǔ): Thô lỗ, cục cằn
[4] 挑衅 (tiǎoxìn): Khiêu khích, thách thức
[5] 不满 (bùmǎn): Bất mãn, không hài lòng
[6] 骂人 (màrén): Chửi người, chửi bới
[7] 脏话 (zānghuà): Từ ngữ bậy bạ, lời chửi thề
[8] 鄙视 (bǐshì): Khinh bỉ, coi thường
[9] 叛逆 (pànnì): Nổi loạn, ngỗ ngược
[10] 嚣张 (xiāozhang): Hống hách, ngang tàng
[11] 暴躁 (bàozào): Nóng nảy, cộc cằn
[12] 气愤 (qìfèn): Căm phẫn, tức tối
[13] 抓狂 (zhuākuáng): Phát điên, bực dọc
[14] 狂妄 (kuángwàng): Ngông cuồng, xấc xược
[15] 敌意 (díyì): Địch ý, lòng căm ghét
[16] 放肆 (fàngsì): Càn rỡ, táo tợn
[17] 发飙 (fābiāo): Nổi điên, nổi trận lôi đình
[18] 冲动 (chōngdòng): Bốc đồng, xốc nổi
[19] 恼火 (nǎohuǒ): Bực mình, cáu tiết
[20] 傲慢 (àomàn): Ngạo mạn, coi trời bằng vung
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mời bạn tham khảo thêm tài liệu học tập tại đây 👉 https://s.shopee.vn/4fv7lkQE6R