30 phút ghi nhớ tiếng Hàn

30 phút ghi nhớ tiếng Hàn Mỗi ngày 30 phút ghi nhớ tiếng Hàn sẽ giúp bạn nhớ lâu các từ vựng tiếng Hàn. Học tiếng Hàn chưa bao giờ là dễ như thế

Từ vựng thông dụng
24/01/2025

Từ vựng thông dụng

Hôm nay học cùng mình qua từ "혈" nha
23/01/2025

Hôm nay học cùng mình qua từ "혈" nha

Từ vựng thời gian-ST-
22/01/2025

Từ vựng thời gian
-ST-

Từ vựng về nhà bếp-St-
22/01/2025

Từ vựng về nhà bếp
-St-

🎶 Học tiếng Hàn qua bài hát "Spring Day" - BTSBạn có biết? "봄날" không chỉ là một bài hát mà còn là kho từ vựng và cảm xú...
17/01/2025

🎶 Học tiếng Hàn qua bài hát "Spring Day" - BTS
Bạn có biết? "봄날" không chỉ là một bài hát mà còn là kho từ vựng và cảm xúc sâu sắc giúp bạn học tiếng Hàn hiệu quả hơn! Cùng khám phá cách học từ bài hát này nhé! 🌸

1️⃣ Từ mới "đắt giá" trong bài hát:
👉 보고 싶다 (Bogo sipda): Nhớ (ai đó).
💬 보고 싶다 (Bogo sipda)
Nghĩa: Tôi nhớ bạn.
Tip nhớ từ: Nghĩ đến những lúc bạn nhớ người thân hay bạn bè lâu ngày không gặp. Cảm giác này chính là "보고 싶다".
👉 너무 멀어 (Neomu meoreo): Quá xa.
💬 너무 멀어지던 우리들 (Neomu meoreojideon urideul).
Nghĩa: Chúng ta ngày càng xa cách.
Tip nhớ từ: Tưởng tượng khoảng cách xa xôi giữa hai người mà bạn yêu thương, từ đó từ "멀다" (xa) sẽ dễ thấm hơn!
câu ngắn để nhớ lâu:
💬 이 겨울이 지나면 다시 봄날이 올까요?
(i gyeouri jinamyeon dasi bomnari olkkayo?)
Nghĩa: Mùa đông này qua đi, liệu ngày xuân có trở lại?

👉 Mẹo:

이 겨울 (i gyeoul): Mùa đông này.
지나면 (jinamyeon): Nếu qua đi.
봄날 (bomnal): Ngày xuân.
Bí quyết: Phân tích từng từ, tự ghép lại để hiểu toàn câu. Vừa học từ, vừa nhớ cấu trúc ngữ pháp!

3️⃣ Lặp lại để "thấm":
🎵 Nghe và hát theo từng đoạn nhỏ, hiểu ý nghĩa trước khi học thuộc.
Lần 1: Nghe để cảm nhận giai điệu.
Lần 2: Đọc lời dịch và hiểu nghĩa.
Lần 3: Hát theo, chú ý phát âm chuẩn.

Bạn đã từng "보고 싶다" một ai đó chưa? Câu nào trong bài hát khiến bạn cảm động nhất? Hãy comment để tụi mình cùng trao đổi nhé! 💌

🌱 "봄날" không chỉ dạy bạn từ vựng mà còn là bài học về hy vọng và sự gắn kết. Học tiếng Hàn qua cảm xúc thế này, sao không thử ngay nhỉ?

16/01/2025

MỖI NGÀY HỌC NHỚ 2 TỪ MỚI
📚 Từ mới hôm nay:
1️⃣ "설레다" (Seolleda): Hồi hộp, xốn xang (cảm giác tích cực, như khi gặp crush 🌸).
Tip nhớ từ: Hãy tưởng tượng bạn chuẩn bị gặp crush, tim đập rộn ràng - đúng là "설레다"!

👉 Ví dụ:
💬 첫사랑을 만나면 항상 설레요.
(Chotsarangeul mannamyeon hangsang seolleyo.)
Nghĩa: Khi gặp mối tình đầu, tôi luôn cảm thấy hồi hộp.

2️⃣ "행복하다" (Haengbokhada): Hạnh phúc, vui vẻ.
Tip nhớ từ: Nghĩ đến khoảnh khắc bạn nhận được tin vui bất ngờ, lòng tràn đầy niềm vui - chính là "행복하다"!

👉 Ví dụ:
💬 가족과 함께 있으면 정말 행복해요.
(Gajokgwa hamkke isseumyeon jeongmal haengbokhaeyo.)
Nghĩa: Khi ở bên gia đình, tôi cảm thấy thật sự hạnh phúc.

Bạn đã từng "설레다" hoặc "행복하다" trong tình huống nào? Chia sẻ với tụi mình nhé! 💌

30/03/2021

1 Cách chào hỏi bằng tiếng Hàn
- 안녕하세요 (an-nyong-ha-se-yo): Xin chào

- 안녕하십니까? (an-nyong-ha-sim-ni-kka): Xin chào (trang trọng hơn “안녕하세요”)

- 안녕 (an-nyong): Xin chào (chỉ dùng cho bạn bè đồng trang lứa hoặc người nhỏ tuổi hơn)

2. Giới thiệu tên bằng tiếng Hàn “Tôi tên là….”

- 저는 “Zila”(이)라고 합니다. (“Zila” là tên của người nói)
+Nếu tên bạn kết thúc bằng nguyên âm thì sử dụng ‘저는 ‘tên’라고 합니다’
Ví dụ: 저는 Ba 라고 합니다; 저는 Hoa 라고 합니다; 저는 Huệ 라고 합니다.

+Nếu tên bạn kết thúc phụ âm thì sử dụng ‘저는 ‘tên’이라고 합니다’
Ví dụ: 저는 Trang이라고 합니다; 저는 Phương이라고 합니다; 저는 Giang이라고 합니다.

+Các nói thân thiện, ít trang trọng hơn: 저는 ‘tên'(이)라고 해요

- 저는 Zila입니다
+ Tên kết thúc bằng nguyên âm thì sử dụng ‘저는 ‘tên’예요‘
Ví dụ: 저는 Ba예요; 저는 Hoa예요; 저는 Huệ예요.

+ Tên kết thúc bằng phụ âm thì sử dụng ‘저는 ‘tên’이에요‘
Ví dụ: 저는 Trang이에요; 저는 Phương이에요; 저는 Giang이에요.

- 제 이름은 Zila입니다
Ví dụ: 제 이름은 Na입니다; 제 이름은 Duyên입니다.
Cách nói thân thiện, ít trang trọng hơn:

+ Tên kết thúc bằng nguyên âm thì sử dụng ‘제 이름은 ‘tên’예요’: 제 이름은 Hoa예요.
+ Tên kết thúc bằng phụ âm thì sử dụng ‘제 이름은 ‘tên’예요‘: 제 이름은 Trang이에요

Từ vựng Hán Hàn về tôn giáo và tín ngưỡng1. 창조: Tạo vật2. 성경: Kinh thánh (Thánh Kinh)3. 십자가: Cây thánh giá (Thập tự giá)...
25/03/2021

Từ vựng Hán Hàn về tôn giáo và tín ngưỡng

1. 창조: Tạo vật
2. 성경: Kinh thánh (Thánh Kinh)
3. 십자가: Cây thánh giá (Thập tự giá)
4. 크리스마스: Giáng sinh
5. 석가탄신일: Lễ Phật Đản
6. 부활절: Lễ hội Phục sinh
7. 목사,신부: giáo sĩ
8. 마귀: Ma quỷ
9. 저승사자: Thần chết
10. 이슬람: Những người theo đạo Hồi
11. 주교: Giám mục
12. 신학: Thần học
13. 신앙: Tín ngưỡng
14. 교황: Đức Giáo Hoàng (Giáo Hoàng)
15. 교파: giáo phái
16. 명상: Thiền
17. 사원: Đền thờ
18. 교회: Nhà thờ (Giáo hội)
19. 절, 사찰: Chùa

Từ vựng Hán Hàn về tôn giáo và tín ngưỡng
Từ vựng Hán Hàn về tôn giáo và tín ngưỡng
20. 보살: Bồ tát
21. 부처: Phật
22. 천사: Các thiên thần (Thiên Sứ)
23. 신: Chúa trời, thần linh
24. 신부: Linh mục
25. 기도하다: Cầu nguyện
26. 무덤: Ngôi mộ
27. 목사: mục sư
28. 종교: Tôn giáo (Tông Giáo)
29. 불교: Phật giáo
30. 천주교: Công giáo, Thiên Chúa Giáo
31. 이슬람교: Hồi giáo
32. 기독교: Cơ đốc giáo
33. 신교: Đạo Tin Lành
34. 유교: Nho giáo
35. 힌두교: Ấn Độ giáo
36. 유대교: Đạo Do Thái
37. 교황: Đức Giáo Hoàng
38. 수도원: tu viện (tu đạo viện)
39. 신학: thân học
40. 찬송가, 성가: thánh ca
41. 성인: thánh (thánh nhân)
42. 신앙: tín ngưỡng
43. 시자,믿는 사람: tín đồ
44. 교리,신조: tín điều (Giáo lý, tín điều)
45. 복음서: sách phúc âm (Phúc Âm Thư)
46. 수도회: nhà tu kín
47. 종교의식: nghi lễ
48. 세례식: lễ rửa tội
49. 교회당: buổi lễ
50. 설교,선법: bài thuyết ph

24/03/2021

Góc tiếng hàn: [Các phó từ liên kết]
- 그래도: dù vậy, mặc dù vậy, tuy vậy
- 그래서: vì vậy, vì thế, do vậy
- 그래서 그런지: thảo nào, hèn gì, hèn chi
- 그랬더니: vì vậy, thế nên...( câu trước diễn tả hành động trong quá khứ)
- 그랬더니: vậy ( nếu là đối thoại giữa hai người)
- 그러나: tuy nhiên, nhưng ( đối thoại)
- 그렇지만: nhưng, tuy nhiên ( thay thế 그러나)
- 그러니까: vì vậy, vậy ( đối thoại)
Tùy theo khoảng cách có thể dùng: 이러니까, 저러니까; văn nói còn dùng: 그러니까는, 그러니깐
- 그러더니: thế rồi, thế là, thế mà
Hai câu phải có chủ ngữ giống nhau là ngôi thứ ba, hoặc là nội dung về một chủ đề; dùng quá khứ ở câu trước.
Diễn tả sự việc ở quá khứ. Câu sau là kết quả tiếp đó.
- 그러면/그럼: vậy thì, vậy
- 그러면 그렇지: ( diễn tả giọng điệu cảm thán) vậy chứ, đúng thế mà, phải vậy thôi, có thế chứ
- 그러면서: mà cũng, đồng thời...
Diễn tả trạng thái kéo dài hai hành động, chủ ngữ và thì ở hai câu giống nhau
- 그러면서 ( trong đối thoại): lại còn, và lại, và còn...
- 그러므로: với lí do như vậy, do thế, bởi thế, bởi vậy..
- 그런데: nhưng, thế nhưng...
- 그렇지만: nhưng, tuy nhưng .
- 그리고: và
Nguồn: on pic

Tìm hiểu hệ số đếm và mệnh giá tiền của Hàn nhé các bạn!!!Trong tiếng Hàn có 2 hệ thống số đếm là Hán Hàn (일, 이, 삼, 사,…)...
24/03/2021

Tìm hiểu hệ số đếm và mệnh giá tiền của Hàn nhé các bạn!!!

Trong tiếng Hàn có 2 hệ thống số đếm là Hán Hàn (일, 이, 삼, 사,…) và thuần Hàn (하나, 둘, 셋,…). Khi nói về số tiền thì sẽ dùng số đếm Hán Hàn, các đơn vị lần lượt như sau:

100 백 [baek]
1,000 천 [cheon]
10,000 만 [man]
100,000 십만 [sim-man] ⇒ Đọc [sim-man] thay vì [sip-man] do biến âm ㅂ+ㅁ
1,000,000 백만 [baeng-man] ⇒ Đọc [baeng-man] thay vì [baek-man] do biến âm ㄱ+ㅁ
10,000,000 천만 [cheon-man]
100,000,000 억 [eok]
1,000,000,000 십억 [si-beok]

Phiên Bản Hơi lỗi 🤪
23/03/2021

Phiên Bản Hơi lỗi 🤪

23/03/2021

Mẫu câu tình yêu tiếng Hàn

Address

Bac Ninh

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when 30 phút ghi nhớ tiếng Hàn posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share

Category