華越語小館- Trung Việt tiểu quán

華越語小館- Trung Việt tiểu quán Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from 華越語小館- Trung Việt tiểu quán, Kaohsiung.

🌟 KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TOÀN DIỆN – HỌC TỪ CƠ BẢN ĐẾN THÀNH THẠO 🌟📚 HSK – GIAO TIẾP – YTC – HÁN NGỮ GIẢN THỂ & PHỒN THỂ🎯 ...
20/07/2025

🌟 KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TOÀN DIỆN – HỌC TỪ CƠ BẢN ĐẾN THÀNH THẠO 🌟
📚 HSK – GIAO TIẾP – YTC – HÁN NGỮ GIẢN THỂ & PHỒN THỂ

🎯 Bạn đang tìm một khóa học:
✅ Bài bản – dễ hiểu – dễ nhớ?
✅ Học chữ Giản thể và cả Phồn thể (dành cho đi Đài Loan/Trung Quốc)?
✅ Luyện giao tiếp thực tế và thi chứng chỉ HSK/YTC?
✅ Linh hoạt lựa chọn thời lượng học (📌 60 buổi hoặc 90 buổi) theo nhu cầu?

🧑‍🏫 Giáo viên giàu kinh nghiệm – từng học và làm việc tại Đài Loan – hiểu rõ khó khăn của người mới bắt đầu.
🎓 Học xong vẫn được giải đáp mọi thắc mắc miễn phí, không bỏ rơi học viên!
📌 Bảo lưu khóa học trọn đời – bạn có thể học lại bất cứ khi nào cần!

💸 Học phí chỉ từ 600.000đ/tháng
🔹 Lớp học ít người – dễ tương tác – giáo viên tận tâm
🔹 Tài liệu chuẩn chỉnh – có file tự luyện thêm tại nhà
🔹 Học online qua Zoom, lịch học linh hoạt (buổi tối/cuối tuần đều có)

📩 Đăng ký ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí!
👉 Cam kết học là tiến bộ – dạy đến khi hiểu – đồng hành đến khi vững!

20/07/2025

中文十級聽力考試、 你知道答案嗎?
🤣

28/02/2025

28: Thời tiết

A: 今天天气怎么样?
B: 今天晴天,气温大概二十度。
A: 听起来很好!
B: 是啊,今天很适合出去玩。
A: 那我们一起去公园走走吧。
B: 好主意,今天的天气真不错!

Pinyin:
A: Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
B: Jīntiān qíngtiān, qìwēn dàgài èrshí dù.
A: Tīng qǐlái hěn hǎo!
B: Shì a, jīntiān hěn shìhé chūqù wán.
A: Nà wǒmen yīqǐ qù gōngyuán zǒuzǒu ba.
B: Hǎo zhǔyì, jīntiān de tiānqì zhēn bùcuò!

Dịch:
A: Hôm nay thời tiết thế nào?
B: Hôm nay trời nắng, nhiệt độ khoảng 20 độ C.
A: Nghe có vẻ rất tuyệt!
B: Đúng vậy, hôm nay rất thích hợp để ra ngoài chơi.
A: Vậy chúng ta cùng đi công viên đi dạo nhé.
B: Ý tưởng hay, hôm nay thời tiết thật sự rất tốt!

Từ vựng:
天气 (tiānqì) - Thời tiết
晴天 (qíngtiān) - Trời nắng
气温 (qìwēn) - Nhiệt độ
适合 (shìhé) - Thích hợp
公园 (gōngyuán) - Công viên

Ngữ pháp:
大概 (Khoảng - Ví dụ: 他大概十点到。- Anh ấy sẽ đến khoảng 10 giờ.)
真 (Thật sự - Ví dụ: 今天真热。- Hôm nay thật sự rất nóng.)
一起 (Cùng nhau - Ví dụ: 我们一起去看电影。- Chúng ta cùng đi xem phim.)
Thành ngữ:

阳光明媚 (yángguāng míngmèi) - Trời nắng đẹp. Dùng để miêu tả thời tiết rất đẹp, thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.

#快樂華語

27/02/2025

27: Sở thích âm nhạc

A: 你喜欢听什么音乐?
B: 我喜欢听流行音乐,尤其是欧美的歌。
A: 那你最喜欢哪个歌手?
B: 我最喜欢周杰伦,他的歌很有特点。
A: 我也喜欢他!你有听过他的新专辑吗?
B: 听过了,非常好听!

Pinyin:
A: Nǐ xǐhuān tīng shénme yīnyuè?
B: Wǒ xǐhuān tīng liúxíng yīnyuè, yóuqí shì Ōu-Měi de gē.
A: Nà nǐ zuì xǐhuān nǎge gēshǒu?
B: Wǒ zuì xǐhuān Zhōu Jiélún, tā de gē hěn yǒu tèdiǎn.
A: Wǒ yě xǐhuān tā! Nǐ yǒu tīng guò tā de xīn zhuānjí ma?
B: Tīng guòle, fēicháng hǎotīng!

Dịch:
A: Bạn thích nghe loại nhạc nào?
B: Tôi thích nghe nhạc pop, đặc biệt là nhạc Âu-Mỹ.
A: Vậy bạn thích ca sĩ nào nhất?
B: Tôi thích Châu Kiệt Luân nhất, bài hát của anh ấy rất có đặc trưng.
A: Tôi cũng thích anh ấy! Bạn đã nghe qua album mới của anh ấy chưa?
B: Nghe rồi, rất hay!

Từ vựng:
音乐 (yīnyuè) - Nhạc
流行 (liúxíng) - Pop
歌 (gē) - Bài hát
歌手 (gēshǒu) - Ca sĩ
专辑 (zhuānjí) - Album

Ngữ pháp:
尤其 (Đặc biệt là - Ví dụ: 我尤其喜欢他的电影。- Tôi đặc biệt thích bộ phim của anh ấy.)
有特点 (Có đặc điểm - Ví dụ: 他很有特点。- Anh ấy có những đặc điểm riêng.)
非常 (Rất - Ví dụ: 这件衣服非常漂亮。- Chiếc áo này rất đẹp.)

Thành ngữ:
乐在其中 (lè zài qí zhōng) - Vui vẻ trong công việc hoặc sở thích. Dùng để chỉ niềm vui trong việc làm gì đó.

#快樂華語

26/02/2025

26: Mua sắm

A: 你最近买了什么新东西吗?
B: 我买了一件新衣服。
A: 多少钱?
B: 这件衣服很便宜,才两百块。
A: 哇,真便宜!在哪里买的?
B: 我在商场买的,那里有很多打折的商品。
A: 下次我也去看看!

Pinyin:
A: Nǐ zuìjìn mǎile shénme xīn dōngxī ma?
B: Wǒ mǎile yī jiàn xīn yīfú.
A: Duōshǎo qián?
B: Zhè jiàn yīfú hěn piányí, cái liǎng bǎi kuài.
A: Wa, zhēn piányí! Zài nǎlǐ mǎi de?
B: Wǒ zài shāngchǎng mǎi de, nàlǐ yǒu hěn duō dǎzhé de shāngpǐn.
A: Xià cì wǒ yě qù kàn kàn!

Dịch:
A: Gần đây bạn có mua đồ gì mới không?
B: Tôi mua một chiếc áo mới.
A: Bao nhiêu tiền vậy?
B: Chiếc áo này rất rẻ, chỉ có 200 đồng.
A: Wow, thật rẻ! Bạn mua ở đâu vậy?
B: Tôi mua ở trung tâm thương mại, ở đó có nhiều sản phẩm giảm giá.
A: Lần sau tôi cũng sẽ đi xem thử!

Từ vựng:
买 (mǎi) - Mua
衣服 (yīfú) - Áo
便宜 (piányí) - Rẻ
商场 (shāngchǎng) - Trung tâm thương mại
打折 (dǎzhé) - Giảm giá
商品 (shāngpǐn) - Sản phẩm

Ngữ pháp:
才 (Chỉ, chỉ có - Ví dụ: 这本书才五十块。- Cuốn sách này chỉ có 50 đồng.)
很 (Rất - Ví dụ: 这件衣服很漂亮。- Chiếc áo này rất đẹp.)
下次 (Lần sau - Ví dụ: 下次我们一起去吧。- Lần sau chúng ta cùng đi nhé.)
Thành ngữ:

物美价廉 (wù měi jià lián) - Hàng hóa đẹp, giá rẻ. Dùng để mô tả sản phẩm có chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

#快樂華語

25/02/2025

25: Tham quan

A: 你喜欢旅游吗?
B: 喜欢,我最喜欢去不同的城市参观。
A: 那你去过哪些地方?
B: 我去过上海、北京和杭州。
A: 你最喜欢哪个城市?
B: 我最喜欢杭州,因为那里有很多美丽的湖泊。
A: 听起来很不错,有机会我也想去看看!

Pinyin:
A: Nǐ xǐhuān lǚyóu ma?
B: Xǐhuān, wǒ zuì xǐhuān qù bùtóng de chéngshì cānguān.
A: Nà nǐ qùguò nǎxiē dìfāng?
B: Wǒ qùguò Shànghǎi, Běijīng hé Hángzhōu.
A: Nǐ zuì xǐhuān nǎge chéngshì?
B: Wǒ zuì xǐhuān Hángzhōu, yīnwèi nàlǐ yǒu hěn duō měilì de húbó.
A: Tīng qǐlái hěn bùcuò, yǒu jīhuì wǒ yě xiǎng qù kàn kàn!

Dịch:
A: Bạn thích du lịch không?
B: Thích, tôi thích đi tham quan các thành phố khác nhau.
A: Vậy bạn đã đi qua những nơi nào rồi?
B: Tôi đã đi qua Thượng Hải, Bắc Kinh và Hàng Châu.
A: Bạn thích thành phố nào nhất?
B: Tôi thích Hàng Châu nhất, vì ở đó có nhiều hồ nước đẹp.
A: Nghe có vẻ rất tuyệt, nếu có cơ hội tôi cũng muốn đi thử!

Từ vựng:
旅游 (lǚyóu) - Du lịch
城市 (chéngshì) - Thành phố
参观 (cānguān) - Tham quan
去过 (qùguò) - Đã đi qua
美丽 (měilì) - Đẹp
湖泊 (húbó) - Hồ nước

Ngữ pháp:
因为...所以... (Vì... nên... - Ví dụ: 因为天气不好,所以我不去了。- Vì thời tiết không tốt, nên tôi không đi.)
有机会 (Có cơ hội - Ví dụ: 有机会我们可以一起去旅行。- Nếu có cơ hội, chúng ta có thể đi du lịch cùng nhau.)
最 (Nhất - Ví dụ: 这是我最喜欢的电影。- Đây là bộ phim tôi thích nhất.)

Thành ngữ:
不到长城非好汉 (bù dào chángchéng fēi hǎo hàn) - Chưa đến Vạn Lý Trường Thành không phải là người anh hùng. Dùng để khích lệ ai đó vượt qua thử thách lớn.

#快樂華語

24/02/2025

24: Đặt vé

A: 你要订机票吗?
B: 是的,我想订明天去北京的机票。
A: 你想要哪个时间的航班?
B: 我想要下午的,最好是三点以后。
A: 好的,我帮你查一下。
B: 谢谢你!
A: 请稍等,稍后我会告诉你结果。
B: 没问题,谢谢!

Pinyin:
A: Nǐ yào dìng jīpiào ma?
B: Shì de, wǒ xiǎng dìng míngtiān qù Běijīng de jīpiào.
A: Nǐ xiǎng yào nǎge shíjiān de hángbān?
B: Wǒ xiǎng yào xiàwǔ de, zuì hǎo shì sān diǎn yǐhòu.
A: Hǎo de, wǒ bāng nǐ chá yīxià.
B: Xièxiè nǐ!
A: Qǐng shāo děng, shāo hòu wǒ huì gàosù nǐ jiéguǒ.
B: Méi wèntí, xièxiè!

Dịch:
A: Bạn muốn đặt vé máy bay không?
B: Có, tôi muốn đặt vé máy bay đi Bắc Kinh vào ngày mai.
A: Bạn muốn chuyến bay vào giờ nào?
B: Tôi muốn chuyến bay buổi chiều, tốt nhất là sau 3 giờ.
A: Được rồi, tôi sẽ kiểm tra giúp bạn.
B: Cảm ơn bạn!
A: Xin vui lòng đợi một chút, tôi sẽ báo lại kết quả cho bạn.
B: Không vấn đề gì, cảm ơn!

Từ vựng:
订 (dìng) - Đặt (vé, phòng)
机票 (jīpiào) - Vé máy bay
航班 (hángbān) - Chuyến bay
下午 (xiàwǔ) - Buổi chiều
稍等 (shāo děng) - Đợi một chút
结果 (jiéguǒ) - Kết quả

Ngữ pháp:
最好是... (Tốt nhất là... - Ví dụ: 你最好是早点出发。- Tốt nhất là bạn nên đi sớm.)
请... (Xin vui lòng... - Ví dụ: 请稍等一下。- Xin vui lòng đợi một chút.)
没有问题 (Không có vấn đề gì - Ví dụ: 没有问题,我会帮你。- Không có vấn đề gì, tôi sẽ giúp bạn.)

Thành ngữ:
马到成功 (mǎ dào chéng gōng) - Mã đáo thành công.

#快樂華語

23/02/2025

23: Thời gian rảnh

A: 你周末有什么计划吗?
B: 我打算去爬山,放松一下。
A: 爬山很累吧?
B: 对,爬山确实很累,但我觉得很有成就感。
A: 那你平时喜欢做什么?
B: 我喜欢读书、听音乐,也喜欢和朋友一起去看电影。
A: 听起来很充实!

Pinyin:
A: Nǐ zhōumò yǒu shénme jìhuà ma?
B: Wǒ dǎsuàn qù páshān, fàngsōng yīxià.
A: Páshān hěn lèi ba?
B: Duì, páshān quèshí hěn lèi, dàn wǒ juéde hěn yǒu chéngjiù gǎn.
A: Nà nǐ píngshí xǐhuān zuò shénme?
B: Wǒ xǐhuān dúshū, tīng yīnyuè, yě xǐhuān hé péngyǒu yīqǐ qù kàn diànyǐng.
A: Tīng qǐlái hěn chōngshí!

Dịch:
A: Cuối tuần bạn có kế hoạch gì không?
B: Tôi định đi leo núi để thư giãn một chút.
A: Leo núi chắc mệt lắm nhỉ?
B: Đúng vậy, leo núi thật sự rất mệt, nhưng tôi cảm thấy rất có cảm giác thành tựu.
A: Vậy bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?
B: Tôi thích đọc sách, nghe nhạc, và cũng thích đi xem phim với bạn bè.
A: Nghe có vẻ rất đầy đủ!

Từ vựng:
计划 (jìhuà) - Kế hoạch
爬山 (páshān) - Leo núi
放松 (fàngsōng) - Thư giãn
成就感 (chéngjiù gǎn) - Cảm giác thành tựu
充实 (chōngshí) - Đầy đủ, phong phú

Ngữ pháp:
确实 (Quả thật, thực sự - Ví dụ: 这部电影确实很好看。- Bộ phim này quả thật rất hay.)
喜欢 (Thích - Ví dụ: 我喜欢游泳。- Tôi thích bơi lội.)
也 (Cũng - Ví dụ: 他也很喜欢打篮球。- Anh ấy cũng rất thích chơi bóng rổ.)

Thành ngữ:
无忧无虑 (wú yōu wú lǜ) - Không lo lắng. Dùng để miêu tả trạng thái thoải mái, không có vấn đề gì phải lo nghĩ.

#快樂華語

22/02/2025

22: Đi làm

A: 你每天都几点上班?
B: 我每天早上八点上班。
A: 你在哪里工作?
B: 我在一家软件公司工作,做项目管理。
A: 工作忙吗?
B: 有时候很忙,有时候也不忙。
A: 你喜欢你的工作吗?
B: 喜欢,我觉得很有挑战性。

Pinyin:
A: Nǐ měitiān dōu jǐ diǎn shàngbān?
B: Wǒ měitiān zǎoshang bā diǎn shàngbān.
A: Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò?
B: Wǒ zài yījiā ruǎnjiàn gōngsī gōngzuò, zuò xiàngmù guǎnlǐ.
A: Gōngzuò máng ma?
B: Yǒu shíhòu hěn máng, yǒu shíhòu yě bù máng.
A: Nǐ xǐhuān nǐ de gōngzuò ma?
B: Xǐhuān, wǒ juéde hěn yǒu tiǎozhàn xìng.

Dịch:
A: Bạn mỗi ngày làm việc mấy giờ?
B: Tôi mỗi sáng đi làm lúc 8 giờ.
A: Bạn làm việc ở đâu?
B: Tôi làm ở một công ty phần mềm, làm quản lý dự án.
A: Công việc có bận không?
B: Có lúc rất bận, có lúc thì không bận lắm.
A: Bạn có thích công việc của mình không?
B: Thích, tôi thấy nó rất có thử thách.

Từ vựng:
上班 (shàngbān) - Đi làm
工作 (gōngzuò) - Công việc
软件 (ruǎnjiàn) - Phần mềm
项目管理 (xiàngmù guǎnlǐ) - Quản lý dự án
忙 (máng) - Bận
挑战性 (tiǎozhàn xìng) - Tính thử thách

Ngữ pháp:
有时候 (Có lúc - Ví dụ: 有时候我喜欢读书。- Có lúc tôi thích đọc sách.)
觉得 (Cảm thấy - Ví dụ: 我觉得这件事很重要。- Tôi cảm thấy việc này rất quan trọng.)
也 (Cũng - Ví dụ: 他也喜欢运动。- Anh ấy cũng thích thể thao.)

Thành ngữ:
吃得苦中苦,方为人上人 (chī dé kǔ zhōng kǔ, fāng wéi rén shàng rén) - Chịu khổ mới thành công. Dùng để nhấn mạnh sự kiên trì trong công việc sẽ dẫn đến thành công.

#快樂華語

21/02/2025

21: Sở thích

A: 你有什么兴趣爱好?
B: 我喜欢唱歌和看电影。
A: 你唱歌唱得怎么样?
B: 我唱得还不错,朋友们都说我声音很好听。
A: 那你最喜欢看的电影是什么?
B: 我最喜欢看科幻电影,觉得很有意思。
A: 我也喜欢看电影,尤其是动作片。
B: 那下次一起去看吧!

Pinyin:
A: Nǐ yǒu shénme xìngqù àihào?
B: Wǒ xǐhuān chànggē hé kàn diànyǐng.
A: Nǐ chànggē chàng de zěnme yàng?
B: Wǒ chàng de hái bùcuò, péngyǒu men dōu shuō wǒ shēngyīn hěn hǎotīng.
A: Nà nǐ zuì xǐhuān kàn de diànyǐng shì shénme?
B: Wǒ zuì xǐhuān kàn kēhuàn diànyǐng, juédé hěn yǒu yìsi.
A: Wǒ yě xǐhuān kàn diànyǐng, yóuqí shì dòngzuò piàn.
B: Nà xiàcì yīqǐ qù kàn ba!

Dịch:
A: Bạn có sở thích gì không?
B: Tôi thích hát và xem phim.
A: Bạn hát thế nào?
B: Tôi hát cũng khá, bạn bè tôi đều nói giọng tôi rất hay.
A: Vậy bạn thích xem phim gì nhất?
B: Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng, thấy rất thú vị.
A: Tôi cũng thích xem phim, đặc biệt là phim hành động.
B: Vậy lần sau chúng ta cùng đi xem nhé!

Từ vựng:
兴趣爱好 (xìngqù àihào) - Sở thích
唱歌 (chànggē) - Hát
电影 (diànyǐng) - Phim
朋友 (péngyǒu) - Bạn bè
声音 (shēngyīn) - Giọng
科幻 (kēhuàn) - Khoa học viễn tưởng
动作片 (dòngzuò piàn) - Phim hành động

Ngữ pháp:
还不错 (Cũng khá - Ví dụ: 他的中文还不错。- Tiếng Trung của anh ấy cũng khá.)
觉得 (Cảm thấy, nghĩ - Ví dụ: 我觉得这个问题很难。- Tôi nghĩ câu hỏi này rất khó.)
一起 (Cùng nhau - Ví dụ: 我们一起去吃饭。- Chúng ta cùng đi ăn nhé.)

Thành ngữ:
三心二意 (sān xīn èr yì) - Lưỡng lự, không quyết đoán. Dùng để nói về người luôn thay đổi ý định, không kiên định.

#快樂華語

20/02/2025

20: Mua sắm

A: 你喜欢购物吗?
B: 我很喜欢购物,尤其是买衣服。
A: 你最喜欢在哪里买衣服?
B: 我喜欢去商场,因为那里有很多品牌的衣服。
A: 那你买衣服时会挑剔吗?
B: 我会看质量,但也会看价格。
A: 你觉得这件衣服怎么样?
B: 这件衣服质量不错,但价格有点贵。

Pinyin:
A: Nǐ xǐhuān gòuwù ma?
B: Wǒ hěn xǐhuān gòuwù, yóuqí shì mǎi yīfú.
A: Nǐ zuì xǐhuān zài nǎlǐ mǎi yīfú?
B: Wǒ xǐhuān qù shāngchǎng, yīnwèi nàlǐ yǒu hěn duō pǐnpái de yīfú.
A: Nà nǐ mǎi yīfú shí huì tiāo tì ma?
B: Wǒ huì kàn zhìliàng, dàn yě huì kàn jiàgé.
A: Nǐ juéde zhè jiàn yīfú zěnme yàng?
B: Zhè jiàn yīfú zhìliàng bùcuò, dàn jiàgé yǒudiǎn guì.

Dịch:
A: Bạn thích mua sắm không?
B: Tôi rất thích mua sắm, đặc biệt là mua quần áo.
A: Bạn thích mua quần áo ở đâu nhất?
B: Tôi thích đi trung tâm thương mại, vì ở đó có rất nhiều thương hiệu quần áo.
A: Vậy khi mua quần áo, bạn có kén chọn không?
B: Tôi sẽ xem chất lượng, nhưng cũng xem giá cả.
A: Bạn thấy chiếc áo này thế nào?
B: Chiếc áo này chất lượng khá tốt, nhưng giá hơi đắt.

Từ vựng:
购物 (gòuwù) - Mua sắm
衣服 (yīfú) - Quần áo
商场 (shāngchǎng) - Trung tâm thương mại
品牌 (pǐnpái) - Thương hiệu
挑剔 (tiāo tì) - Kén chọn
质量 (zhìliàng) - Chất lượng
价格 (jiàgé) - Giá cả

Ngữ pháp:
尤其是 (Đặc biệt là - Ví dụ: 我特别喜欢运动,尤其是打篮球。- Tôi rất thích thể thao, đặc biệt là chơi bóng rổ.)
有点 (Hơi - Ví dụ: 这件衣服有点贵。- Cái áo này hơi đắt.)
比 (So sánh - Ví dụ: 这本书比那本书贵。- Cuốn sách này đắt hơn cuốn kia.)
Thành ngữ:

一分钱一分货 (Yī fēn qián yī fēn huò) - Đồng tiền đi liền với chất lượng. Dùng để nói về việc tiền nào của nấy, chất lượng có thể tương ứng với giá cả.

#快樂華語

19/02/2025

19: Học tập

A: 你最近学得怎么样?
B: 还不错,最近我在复习中文。
A: 中文难不难?
B: 一开始有点难,但慢慢地就习惯了。
A: 你每天学多长时间?
B: 我每天学两个小时。
A: 你觉得学习中文最重要的是什么?
B: 我觉得多听多说很重要。

Pinyin:
A: Nǐ zuìjìn xué dé zěnme yàng?
B: Hái bùcuò, zuìjìn wǒ zài fùxí zhōngwén.
A: Zhōngwén nán bù nán?
B: Yī kāishǐ yǒudiǎn nán, dàn màn man de jiù xíguàn le.
A: Nǐ měitiān xué duō cháng shíjiān?
B: Wǒ měitiān xué liǎng gè xiǎoshí.
A: Nǐ juéde xuéxí zhōngwén zuì zhòngyào de shì shénme?
B: Wǒ juéde duō tīng duō shuō hěn zhòngyào.

Dịch:
A: Dạo này bạn học thế nào?
B: Cũng khá, gần đây tôi đang ôn lại tiếng Trung.
A: Tiếng Trung có khó không?
B: Ban đầu thì có chút khó, nhưng dần dần tôi quen.
A: Bạn học mỗi ngày bao lâu?
B: Mỗi ngày tôi học hai tiếng.
A: Bạn thấy học tiếng Trung điều gì quan trọng nhất?
B: Tôi nghĩ nghe và nói nhiều là rất quan trọng.

Từ vựng:
复习 (fùxí) - Ôn lại
一开始 (yī kāishǐ) - Ban đầu
习惯 (xíguàn) - Quen
听 (tīng) - Nghe
说 (shuō) - Nói
最重要 (zuì zhòngyào) - Quan trọng nhất

Ngữ pháp:
还不错 (Cũng khá - Ví dụ: 他的中文还不错。- Tiếng Trung của anh ấy cũng khá.)
慢慢地 (Dần dần - Ví dụ: 他慢慢地学会了游泳。- Anh ấy dần dần học bơi.)
最重要 (Quan trọng nhất - Ví dụ: 健康是最重要的。- Sức khỏe là quan trọng nhất.)

Thành ngữ:
滴水穿石 (dī shuǐ chuān shí) - Nước nhỏ khoét đá. Dùng để nói về sự kiên trì sẽ đạt được thành công dù khó khăn.

#快樂華語

Address

Kaohsiung

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when 華越語小館- Trung Việt tiểu quán posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share